0972.868.960

công ty kế toán minh việt



Công Ty Tnhh Chế Biến Gỗ Lâm Sản Hùng Phát

Mã số Thuế: 2400893619
Ngày Cấp: 2020-08-24
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty TNHH Chế Biến Gỗ Lâm Sản Hùng Phát
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Hung Phat Forest Products Processing Company Limited
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Thôn Cổng Châu, Xã Đồng Hưu, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang
Người đại:Nguyễn Thị Hạnh


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Trồng rừng và chăm sóc rừng
2 Ươm giống cây lâm nghiệp
3 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
4 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
5 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
6 Khai thác gỗ
7 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
8 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
9 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
10 Khai thác thuỷ sản biển
11 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
12 Khai thác đá
13 Khai thác cát, sỏi
14 Khai thác đất sét
15 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
16 Khai thác và thu gom than bùn
17 Khai thác muối
18 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
21 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
22 Cưa, xẻ và bào gỗ
23 Bảo quản gỗ
24 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
25 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
26 Sản xuất bao bì bằng gỗ
27 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
28 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
29 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
30 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
32 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
33 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
34 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
35 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
36 Sản xuất nhạc cụ
37 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
38 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
39 Đại lý, môi giới, đấu giá
40 Đại lý
41 Môi giới
42 Đấu giá
43 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
44 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
45 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
46 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
47 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
48 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
49 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
50 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
51 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
52 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
53 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
54 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
55 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
56 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
57 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
58 Bán buôn xi măng
59 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
60 Bán buôn kính xây dựng
61 Bán buôn sơn, vécni
62 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
63 Bán buôn đồ ngũ kim
64 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
65 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
66 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
67 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
68 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
76 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
77 Vận tải hành khách bằng taxi
78 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
79 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
80 Vận tải hành khách đường bộ khác
81 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
82 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
83 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
84 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
85 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
86 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
87 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
88 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
89 Vận tải đường ống
90 Bốc xếp hàng hóa
91 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
92 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
93 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
94 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
95 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không